Anh - Việt

Bản dịch của từ Linkage trong tiếng Việt

linkage

Noun

linkage (Noun)

/lˈɪŋkɪdʒ/
/lˈɪŋkɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động nối kết hoặc trạng thái được nối kết; tình trạng các phần, yếu tố liên kết với nhau để tạo thành một hệ thống hoặc mối quan hệ.

Hành động nối kết hoặc trạng thái được nối kết; tình trạng các phần, yếu tố liên kết với nhau để tạo thành một hệ thống hoặc mối quan hệ.

The action of linking or the state of being linked.

Ví dụ
Sự liên kết giữa giáo dục và việc làm quan trọng cho thành công.The linkage between education and employment is crucial for success.
Sự liên kết của các nền tảng truyền thông xã hội cho phép giao tiếp dễ dàng.The linkage of social media platforms allows for easy communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh