Bản dịch của từ Linkage trong tiếng Việt

Linkage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linkage (Noun)

lˈɪŋkɪdʒ
lˈɪŋkɪdʒ
01

Hành động liên kết hoặc trạng thái được liên kết.

The action of linking or the state of being linked.

Ví dụ

The linkage between education and employment is crucial for success.

Sự liên kết giữa giáo dục và việc làm quan trọng cho thành công.

The linkage of social media platforms allows for easy communication.

Sự liên kết của các nền tảng truyền thông xã hội cho phép giao tiếp dễ dàng.

The linkage between individuals in a community fosters a sense of belonging.

Sự liên kết giữa các cá nhân trong cộng đồng tạo nên cảm giác thuộc về.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Linkage cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Linkage

Không có idiom phù hợp