Anh - Việt

Bản dịch của từ Liquid assets trong tiếng Việt

liquid assets

Noun

liquid assets (Noun)

/lˈɪkwəd ˈæsˌɛts/
/lˈɪkwəd ˈæsˌɛts/
AI

Nghĩa 01

Tài sản dễ chuyển thành tiền mặt nhanh chóng, ví dụ: tiền mặt, tiền trong tài khoản ngân hàng, chứng khoán có thể bán ngay; dùng để thanh toán hoặc chi tiêu ngay lập tức.

cash or any other form of owned asset that can easily be converted into cash.

Ví dụ
Nhiều gia đình phụ thuộc vào tài sản thanh khoản cho các trường hợp khẩn cấp.Many families rely on liquid assets for emergencies and unexpected expenses.
Không phải ai cũng có đủ tài sản thanh khoản để chi trả hóa đơn y tế đột xuất.Not everyone has sufficient liquid assets to cover sudden medical bills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh