Anh - Việt

Bản dịch của từ Liquidizer trong tiếng Việt

liquidizer

Noun

liquidizer (Noun)

/lˈɪkwɪdaɪzəɹ/
/lˈɪkwɪdaɪzəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị nhà bếp dùng để xay nhuyễn, nghiền hoặc pha trộn thực phẩm thành dạng lỏng hoặc sệt (như sinh tố, sốt, súp nhuyễn).

Một thiết bị nhà bếp dùng để xay nhuyễn, nghiền hoặc pha trộn thực phẩm thành dạng lỏng hoặc sệt (như sinh tố, sốt, súp nhuyễn).

A kitchen appliance that purees or blends food.

Ví dụ
Tôi đã mua một máy xay sinh tố cho lớp nấu ăn cộng đồng tháng trước.I bought a liquidizer for my community cooking classes last month.
Nhiều người không sở hữu máy xay sinh tố trong bếp của họ.Many people do not own a liquidizer in their kitchens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh