Anh - Việt

Bản dịch của từ Liquify trong tiếng Việt

liquify

Verb

liquify (Verb)

/lˈɪkwəfˌaɪ/
/lˈɪkwəfˌaɪ/
AI

Nghĩa 01

làm cho thành chất lỏng hoặc trở nên chảy, tan thành dạng lỏng

to make or become liquid.

Ví dụ
Nhiệt độ làm cho đá tan chảy nhanh chóng.The heat caused the ice to liquify quickly.
Nhà hóa học đã có thể làm cho chất rắn trở thành lỏng.The chemist was able to liquify the solid substance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của liquify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

liquify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

liquified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

liquified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

liquifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

liquifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh