Anh - Việt

Bản dịch của từ Lisper trong tiếng Việt

lisper

NounVerb

lisper (Noun)

/lˈɪspɚ/
/lˈɪspɚ/
AI

Nghĩa 01

Người phát âm có chứng lưỡi bị lặp (phát âm sai âm “s” hoặc “z”), tức là người nói giọng bị nói lắp/khựng khi phát âm các âm như “s” khiến tiếng nói nghe như bị sệt hoặc lè. Thường gọi là người nói bị “lisp” (phát âm sai một số phụ âm).

A person who speaks with a lisp.

Ví dụ
John là một người nói lisp và gặp khó khăn với một số âm trong cuộc trò chuyện.John is a lisper who struggles with certain sounds in conversation.
Nhiều người không hiểu rằng việc là một người nói lisp không dễ dàng.Many people do not understand that being a lisper is not easy.

lisper (Verb)

/lˈɪspɚ/
/lˈɪspɚ/
AI

Nghĩa 01

Phát âm lắp lặp hoặc bị lưỡi chạm lệch khi nói một số âm (thường là âm s/sh), khiến tiếng nói nghe như bị lể hoặc ngọng nhẹ.

To speak with a lisp.

Ví dụ
Nhiều trẻ em nói lisp gặp khó khăn trong tình huống xã hội ở trường.Many children with a lisp struggle in social situations at school.
Cậu ấy không nói lisp khi nói chuyện với bạn bè ở bữa tiệc.He does not lisp when speaking to his friends at the party.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh