Bản dịch của từ Lisp trong tiếng Việt

Lisp

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lisp(Verb)

lɪsp
lˈɪsp
01

Phát âm lắp bắp, nói ngọng (thường do không phát đúng âm /s/ và /z/, nghe như thổi hoặc lưỡi chạm răng gây ra cách nói đặc trưng).

Speak with a lisp.

说话带口吃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lisp(Noun)

lɪsp
lˈɪsp
01

Một khuyết tật khi nói, trong đó âm /s/ được phát thành âm giống /θ/ (như chữ “thick”) và âm /z/ được phát thành âm giống /ð/ (như chữ “this”), khiến lời nói nghe như lắp hoặc nói “th” thay vì “s”/“z”.

A speech defect in which s is pronounced like th in thick and z is pronounced like th in this.

一种发音缺陷,使得/s/发音像/th/,/z/发音像/ð/。

Ví dụ
02

Một ngôn ngữ lập trình cấp cao được thiết kế để xử lý danh sách (list processing). Lisp nổi tiếng với cú pháp dùng nhiều ngoặc và khả năng thao tác trực tiếp trên mã như dữ liệu (homoiconicity).

A high-level computer programming language devised for list processing.

一种用于列表处理的高级计算机编程语言。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ