Anh - Việt

Bản dịch của từ Listlessly trong tiếng Việt

listlessly

Adverb

listlessly (Adverb)

/lˈɪstləsli/
/lˈɪstlɪsli/
AI

Nghĩa 01

một cách thiếu sức sống, thiếu sinh khí hoặc thiếu nhiệt tình; làm việc hay hành động chậm rãi, uể oải, không có năng lượng.

in a way that lacks energy or enthusiasm.

Ví dụ
Nhiều người chờ đợi một cách uể oải cho buổi hòa nhạc bắt đầu vào thứ Bảy vừa qua.Many people waited listlessly for the concert to start last Saturday.
Cô ấy không tham gia một cách uể oải vào sự kiện cộng đồng tuần trước.She did not participate listlessly in the community event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh