Anh - Việt

Bản dịch của từ Literalness trong tiếng Việt

literalness

AdverbNoun

literalness (Adverb)

/lˈɪlɚtˌeɪnz/
/lˈɪlɚtˌeɪnz/
AI

Nghĩa 01

một cách nghĩa đen; theo đúng nghĩa đen, không hiểu theo nghĩa bóng hay ẩn dụ

in a literal manner.

Ví dụ
Cô ấy đã diễn giải vấn đề xã hội theo cách trực tiếp trong cuộc tranh luận.She interpreted the social issue with literalness during the debate.
Anh ấy không diễn đạt quan điểm của mình một cách trực tiếp trong cuộc thảo luận.He did not express his views with literalness in the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

literalness (Noun)

/lˈɪlɚtˌeɪnz/
/lˈɪlɚtˌeɪnz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái theo nghĩa đen; hiểu hoặc diễn giải theo đúng nghĩa nguyên văn, không dùng ẩn dụ hay chuyển nghĩa.

the quality or state of being literal.

Ví dụ
Sự chính xác trong lời nói của cô ấy đã gây ấn tượng với khán giả trong cuộc tranh luận.The literalness of her speech impressed the audience during the debate.
Sự chính xác của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm trong các tình huống xã hội.His literalness often leads to misunderstandings in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh