Bản dịch của từ Litigation trong tiếng Việt

Litigation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Litigation(Noun)

lɪtəgˈeɪʃn
lɪtəgˈeɪʃn
01

Hành động tiến hành một vụ kiện hoặc quá trình tố tụng pháp lý, tức là việc đưa một tranh chấp ra tòa và thực hiện các thủ tục pháp lý liên quan.

Law The conduct of a lawsuit.

诉讼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ