Bản dịch của từ Live up to the hype trong tiếng Việt

Live up to the hype

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Live up to the hype(Phrase)

lˈaɪv ˈʌp tˈuː tʰˈiː hˈaɪp
ˈɫaɪv ˈəp ˈtoʊ ˈθi ˈhaɪp
01

Để đáp ứng những kỳ vọng được tạo ra bởi sự công khai hoặc sự phấn khích

To fulfill the expectations created by publicity or excitement

Ví dụ
02

Để thực hiện tốt như mong đợi dựa trên chương trình khuyến mãi trước đó

To perform as well as anticipated based on prior promotion

Ví dụ