promotion
promotion (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành động thúc đẩy sự phát triển hoặc tiến bộ của một cái gì đó.
The act of furthering the growth or development of something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của promotion (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khuyến mãi marketing marketing promotion | Facebook là một nơi tốt cho quảng bá tiếp thị để bán quần áo. Facebook is a good place for marketing promotion to sell clothes. |
khuyến mãi sách book promotion | Thư viện tổ chức chương trình khuyến mãi sách để giúp mọi người đọc nhiều hơn trong cộng đồng. The library held a book promotion to help people read more in the community. |
thăng tiến nhanh chóng rapid promotion | John nhận được sự thăng tiến nhanh chóng trong công việc xã hội sau khi giúp nhiều người vào năm 2023. John got a rapid promotion at his social work job after helping many people in 2023. |
khuyến mãi tại cửa hàng in-store promotion | Cửa hàng tạp hóa sử dụng chương trình khuyến mãi tại cửa hàng để bán nhiều thanh sô cô la hơn vào thứ Bảy. The supermarket used an in-store promotion to sell more chocolate bars on Saturday. |
khuyến mãi sales promotion | Nhiều cửa hàng sử dụng chương trình khuyến mãi để thu hút khách trong các ngày lễ như Giáng Sinh. Many shops use a sales promotion to attract people during holidays like Christmas. |