Bản dịch của từ Furthering trong tiếng Việt
Furthering

Furthering (Verb)
Giúp cho điều gì đó tiến triển, phát triển hoặc đạt được tiến bộ
To help the progress or development of something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Furthering (Adjective)
Ở mức độ cao hơn hoặc tiến xa hơn; mở rộng hoặc nâng cao hơn về mức độ, trình độ hoặc phạm vi
More extended or advanced in degree.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Furthering" là động từ có nghĩa là thúc đẩy, tiến xa hơn hoặc mở rộng. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển cá nhân, nghề nghiệp hoặc tiến bộ trong các lĩnh vực nghiên cứu. Trong tiếng Anh Anh, "furthering" được sử dụng tương tự như trong tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, cách phát âm của từ này có thể khác nhau đôi chút giữa hai biến thể, với giọng điệu và ngữ điệu có sự khác biệt nhất định.
Họ từ
"Furthering" là động từ có nghĩa là thúc đẩy, tiến xa hơn hoặc mở rộng. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển cá nhân, nghề nghiệp hoặc tiến bộ trong các lĩnh vực nghiên cứu. Trong tiếng Anh Anh, "furthering" được sử dụng tương tự như trong tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, cách phát âm của từ này có thể khác nhau đôi chút giữa hai biến thể, với giọng điệu và ngữ điệu có sự khác biệt nhất định.
