Anh - Việt

Bản dịch của từ Furthering trong tiếng Việt

furthering

VerbAdjective

furthering (Verb)

/fˈɝðɚɪŋ/
/fˈɝðɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

giúp cho điều gì đó tiến triển, phát triển hoặc đạt được tiến bộ

to help the progress or development of something.

Ví dụ
Công việc tình nguyện giúp nâng cao nhận thức xã hội cho giới trẻ ngày nay.Volunteering helps in furthering social awareness among young people today.
Nhiều tổ chức không đang thúc đẩy phát triển cộng đồng hiệu quả.Many organizations are not furthering community development effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của furthering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

further

V2

Quá khứ đơn

Past simple

furthered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

furthered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

furthers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

furthering

furthering (Adjective)

/ˈfɚ.ðɚ.ɪŋ/
/ˈfɚ.ðɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

ở mức độ cao hơn hoặc tiến xa hơn; mở rộng hoặc nâng cao hơn về mức độ, trình độ hoặc phạm vi

more extended or advanced in degree.

Ví dụ
Việc nâng cao giáo dục giúp mọi người có công việc tốt hơn trong xã hội.Furthering education helps people gain better jobs in society.
Việc mở rộng các chương trình xã hội không phải lúc nào cũng dễ dàng cho chính quyền địa phương.Furthering social programs is not always easy for local governments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh