furthering
furthering (Verb)
Nghĩa 01
giúp cho điều gì đó tiến triển, phát triển hoặc đạt được tiến bộ
to help the progress or development of something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của furthering (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | further |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | furthered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | furthered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | furthers |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | furthering |
furthering (Adjective)
Nghĩa 01
ở mức độ cao hơn hoặc tiến xa hơn; mở rộng hoặc nâng cao hơn về mức độ, trình độ hoặc phạm vi
more extended or advanced in degree.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Furthering" là động từ có nghĩa là thúc đẩy, tiến xa hơn hoặc mở rộng. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển cá nhân, nghề nghiệp hoặc tiến bộ trong các lĩnh vực nghiên cứu. Trong tiếng Anh Anh, "furthering" được sử dụng tương tự như trong tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, cách phát âm của từ này có thể khác nhau đôi chút giữa hai biến thể, với giọng điệu và ngữ điệu có sự khác biệt nhất định.