Anh - Việt

Bản dịch của từ Look after trong tiếng Việt

look after

PhraseVerb

look after (Phrase)

/lʊk ˈæftəɹ/
/lʊk ˈæftəɹ/
AI

Nghĩa 01

Chăm sóc, phụ trách hoặc có trách nhiệm lo liệu cho ai đó hoặc cái gì đó để đảm bảo họ/cái đó an toàn và được đối xử đúng cách.

to be responsible for someone or something.

Ví dụ
Ba mẹ nên chăm sóc sức khỏe của con.Parents should look after their children's well-being.
Cô ấy đã bỏ qua việc chăm sóc nhu cầu của hàng xóm già.She neglected to look after her elderly neighbor's needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

look after (Verb)

/lˈʊkəftɚ/
/lˈʊkəftɚ/
AI

Nghĩa 01

Chăm sóc hoặc chịu trách nhiệm cho ai đó hoặc cái gì đó; lo liệu, trông nom để đảm bảo an toàn và nhu cầu của họ được đáp ứng.

to take care of or be responsible for someone or something.

Ví dụ
Tôi chăm sóc em gái nhỏ trong khi bố mẹ làm việc.I look after my younger sister while my parents work.
Tôi không chăm sóc thú cưng của hàng xóm khi họ đi du lịch.I do not look after my neighbors' pets when they travel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh