Bản dịch của từ Low-lying trong tiếng Việt

Low-lying

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low-lying(Adjective)

ˌloʊˈlaɪ.ɪŋ
ˌloʊˈlaɪ.ɪŋ
01

Ở độ cao thấp so với mực nước biển; nằm ở vùng thấp (gần mực nước biển). Dùng để mô tả đất đai, khu vực hay vùng địa hình có độ cao nhỏ, dễ bị ngập nước.

At low altitude above sea level.

低洼的,低于海平面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh