Bản dịch của từ Low self-esteem trong tiếng Việt

Low self-esteem

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low self-esteem(Idiom)

01

Thiếu tự tin về giá trị hoặc khả năng của bản thân; cảm thấy mình kém cỏi, không xứng đáng hoặc không đủ tốt.

A lack of confidence in ones own worth or abilities.

缺乏自信

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh