Bản dịch của từ Lowing trong tiếng Việt

Lowing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowing(Verb)

lˈoʊɪŋ
lˈoʊɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ 'low', nghĩa là hành động phát ra tiếng kêu trầm, lớn (thường dùng cho bò). Ví dụ: 'the cows are lowing' = 'những con bò đang kêu'.

Present participle and gerund of low.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ