Anh - Việt

Bản dịch của từ Lowing trong tiếng Việt

lowing

Verb

lowing (Verb)

/lˈoʊɪŋ/
/lˈoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ (present participle) và danh động từ (gerund) của động từ 'low', nghĩa là hành động phát ra tiếng kêu trầm, lớn (thường dùng cho bò). Ví dụ: 'the cows are lowing' = 'những con bò đang kêu'.

present participle and gerund of low.

Ví dụ
Âm thanh của bò làm dịu không khí ở các cộng đồng nông thôn.The lowing of cows calms the atmosphere in rural communities.
Âm thanh của động vật không làm rối loạn cuộc sống yên bình của làng.The lowing of animals does not disturb the peaceful village life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh