Anh - Việt

Bản dịch của từ Lubber trong tiếng Việt

lubber

Noun

lubber (Noun)

/lˈʌbɚ/
/lˈʌbəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người to xác, vụng về; người lóng ngóng, thường gây ra sơ suất do thiếu khéo léo.

A big, clumsy person.

Ví dụ
John là một người vụng về thường va vào các vật.John is a lubber who often bumps into things.
Người vụng về vấp phải chân mình tại buổi tiệc.The lubber tripped over his own feet at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh