Bản dịch của từ Luminescent trong tiếng Việt

Luminescent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luminescent(Adjective)

lˌumənˈɛsn̩t
lˌumənˈɛsn̩t
01

Phát ra ánh sáng bằng quá trình phát quang (không phải do nung nóng), tức là tự phát sáng nhờ phản ứng hóa học, hấp thụ năng lượng rồi tỏa sáng.

Emitting light by luminescence.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ