Anh - Việt

Bản dịch của từ Luminescent trong tiếng Việt

luminescent

Adjective

luminescent (Adjective)

/lˌumənˈɛsn̩t/
/lˌumənˈɛsn̩t/
AI

Nghĩa 01

Phát ra ánh sáng bằng quá trình phát quang (không phải do nung nóng), tức là tự phát sáng nhờ phản ứng hóa học, hấp thụ năng lượng rồi tỏa sáng.

Emitting light by luminescence.

Ví dụ
Các trang trí phát sáng chiếu sáng sự kiện xã hội đẹp mắt.The luminescent decorations lit up the social event beautifully.
Nụ cười phát sáng của cô ấy làm sáng bừng buổi tập trung xã hội ngay lập tức.Her luminescent smile brightened the social gathering instantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh