Bản dịch của từ Lunar new year trong tiếng Việt

Lunar new year

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lunar new year(Noun)

lˈunɚ nˈu jˈɪɹ
lˈunɚ nˈu jˈɪɹ
01

Một lễ hội đánh dấu sự bắt đầu của âm lịch, thường được tổ chức với nhiều phong tục và truyền thống khác nhau.

A festival marking the beginning of the lunar calendar often celebrated with various customs and traditions.

Ví dụ
02

Khoảng thời gian của lễ hội bao gồm các buổi họp mặt gia đình, tiệc tùng và nhiều hoạt động văn hóa khác nhau.

A period of festivities that includes family gatherings feasting and various cultural activities.

Ví dụ
03

Lễ kỷ niệm năm mới âm lịch, đặc biệt được quan sát ở các nước Đông Á.

The celebration of the lunar new year particularly observed in East Asian countries.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh