Bản dịch của từ Lupine trong tiếng Việt

Lupine

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lupine (Adjective)

lˈupɑɪn
lˈupˌɑɪn
01

Mang đặc điểm của sói; giống sói về tính cách, ngoại hình hoặc hành vi (ví dụ: răng nanh, nhìn dữ, hoang dã).

Having the characteristics of a wolf.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mang tính giống sói; có đặc điểm hay hành vi như sói (dữ dằn, hoang dã, hung dữ).

Wolflike; wolfish.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuộc về hoặc liên quan đến sói (giống sói). Từ dùng để miêu tả đặc điểm, hành vi hoặc tính chất giống sói.

Of, or pertaining to, the wolf.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh