Anh - Việt

Bản dịch của từ Luridness trong tiếng Việt

luridness

Noun

luridness (Noun)

/lɝˈɨdnəsɨz/
/lɝˈɨdnəsɨz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc mức độ gây sốc, gây chú ý một cách ghê rợn, quá lộ liễu hoặc giật gân; thường liên quan đến màu sắc, chi tiết hoặc mô tả khiến người ta cảm thấy kinh sợ, sặc sỡ hoặc quá kịch tính.

the quality of being lurid.

Ví dụ
Sự rùng rợn của tin tức đã khiến nhiều độc giả sốc vào năm 2023.The luridness of the news shocked many readers in 2023.
Bộ phim tài liệu thiếu sự rùng rợn và tập trung vào các vấn đề xã hội thực tế.The documentary lacked luridness and focused on real social issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh