Anh - Việt

Bản dịch của từ Luridly trong tiếng Việt

luridly

Adverb

luridly (Adverb)

/lˈʊɹɪdli/
/lˈʊɹɪdli/
AI

Nghĩa 01

một cách rất chói, rực rỡ đến mức tạo cảm giác khó chịu hoặc giả tạo (thường dùng cho màu sắc, ánh sáng hoặc miêu tả cảnh tượng gây phản cảm)

in a way that is very vivid in color especially so as to create an unpleasantly harsh or unnatural effect.

Ví dụ
Bảng quảng cáo đã quảng bá một cách sống động sự kiện xã hội sắp tới.The poster luridly advertised the upcoming social event in bright colors.
Các hình ảnh trong bài viết không mô tả vấn đề xã hội một cách sống động.The images in the article did not describe the social issue luridly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh