Bản dịch của từ Lustrating trong tiếng Việt

Lustrating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lustrating(Verb)

lˈʌstɹˌeɪtɨŋ
lˈʌstɹˌeɪtɨŋ
01

"Lustrating" là dạng tiếp diễn/đang thực hiện của động từ "lustrate", nghĩa là đang tiến hành thanh tẩy, tẩy rửa về mặt tinh thần hoặc nghi lễ (ví dụ: thực hiện nghi lễ thanh tẩy để làm sạch tội lỗi, ô uế) hoặc theo nghĩa bóng là kiểm tra và làm sạch khỏi tham nhũng, sai phạm.

Present participle of lustrate.

净化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ