Bản dịch của từ Magnetic field trong tiếng Việt

Magnetic field

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnetic field(Noun)

mæɡnˈɛtɨk fˈild
mæɡnˈɛtɨk fˈild
01

Vùng xung quanh nam châm hoặc dòng điện trong đó lực từ tác dụng.

A region around a magnet or electric current within which magnetic force is exerted.

Ví dụ
02

Lực do từ trường tác dụng lên các hạt tích điện và các nam châm khác.

The force exerted by a magnetic field on charged particles and other magnets.

Ví dụ
03

Một trường vật lý được tạo ra bởi các vật tích điện.

A physical field produced by electrically charged objects.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh