Bản dịch của từ Magnetisation trong tiếng Việt

Magnetisation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnetisation(Noun)

mˌæɡnəstˈeɪʃən
mˌæɡnəstˈeɪʃən
01

Quá trình làm cho một vật trở thành nam châm hoặc quá trình một vật trở nên có tính từ (có khả năng hút sắt, kim loại từ tính).

The process of making or becoming a magnet.

使成为磁铁的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Magnetisation (Noun)

SingularPlural

Magnetisation

-

Magnetisation(Verb)

mˌæɡnəstˈeɪʃən
mˌæɡnəstˈeɪʃən
01

Biến thành nam châm hoặc làm cho một vật có tính từ (có khả năng hút sắt).

To convert or be converted into a magnet.

使变成磁铁

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ