Anh - Việt

Bản dịch của từ Magnetize trong tiếng Việt

magnetize

Verb

magnetize (Verb)

/mˈægnɪtˌɑɪz/
/mˈægnɪtˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho có từ tính.

Làm cho có từ tính.

Give magnetic properties to; make magnetic.

Ví dụ
Sức thu hút của anh ấy đã thu hút khán giả trong sự kiện xã hội.His charisma magnetized the audience during the social event.
Các bài đăng của người có ảnh hưởng nổi tiếng thu hút những người theo dõi tương tác trên mạng xã hội.The popular influencer's posts magnetize followers to engage on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của magnetize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

magnetize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

magnetized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

magnetized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

magnetizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

magnetizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh