magnetized
magnetized (Verb)
Dạng động từ của magnetized (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | magnetize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | magnetized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | magnetized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | magnetizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | magnetizing |
magnetized (Adjective)
Nghĩa 01 · Có tính chất giống nam châm; bị nhiễm từ hoặc mang tính từ hóa, tức là có khả năng hút hoặc tác dụng lên kim loại từ tính.
Có tính chất giống nam châm; bị nhiễm từ hoặc mang tính từ hóa, tức là có khả năng hút hoặc tác dụng lên kim loại từ tính.
having the properties of a magnet.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Magnetized" là tính từ chỉ trạng thái của một vật thể đã được làm từ tính, nghĩa là nó có khả năng hút các vật liệu sắt từ hoặc ảnh hưởng đến các trường từ xung quanh. Trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), từ này được sử dụng tương tự trong cả hai ngữ cảnh mà không có sự khác biệt rõ rệt về phát âm, hình thức viết hay ý nghĩa. Sự magnetization thường được áp dụng trong các lĩnh vực vật lý, kỹ thuật và công nghệ, đặc biệt liên quan đến các thiết bị điện từ.