Bản dịch của từ Magnetize trong tiếng Việt

Magnetize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnetize(Verb)

mˈægnɪtˌɑɪz
mˈægnɪtˌɑɪz
01

Gây cho vật trở nên có tính từ, tức là làm cho vật có khả năng hút hoặc tương tác với nam châm.

Give magnetic properties to; make magnetic.

使具有磁性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Magnetize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Magnetize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Magnetized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Magnetized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Magnetizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Magnetizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ