Anh - Việt

Bản dịch của từ Magnification trong tiếng Việt

magnification

Noun

magnification (Noun)

/mˌægnəfəkˈeiʃn̩/
/mˌægnəfəkˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm cho vật gì đó trông lớn hơn hoặc quá trình bị làm cho lớn hơn (ví dụ nhìn qua kính hiển vi hay kính lúp).

The action of magnifying something or the process of being magnified.

Ví dụ
Sự phóng đại vấn đề xã hội trong truyền thông rất ảnh hưởng.The magnification of social issues in the media is influential.
Sự phóng đại tỷ lệ nghèo trong báo cáo làm cho nhiều độc giả bàng hoàng.The magnification of poverty rates in the report shocked many readers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của magnification (Noun)

SingularPlural

magnification

magnifications

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh