Bản dịch của từ Magnification trong tiếng Việt
Magnification

Magnification (Noun)
Hành động làm cho vật gì đó trông lớn hơn hoặc quá trình bị làm cho lớn hơn (ví dụ nhìn qua kính hiển vi hay kính lúp).
The action of magnifying something or the process of being magnified.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "magnification" trong tiếng Anh có nghĩa là sự phóng đại, tức là quá trình làm cho một vật thể hoặc hình ảnh trở nên lớn hơn so với kích thước thực của nó. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học và quang học để mô tả việc sử dụng kính hiển vi hoặc kính lúp nhằm khảo sát chi tiết của đối tượng. Không có sự khác biệt đáng kể về viết hoặc phát âm giữa hai biến thể này, và từ vẫn giữ nguyên ý nghĩa trong cả hai ngữ cảnh.
Họ từ
Từ "magnification" trong tiếng Anh có nghĩa là sự phóng đại, tức là quá trình làm cho một vật thể hoặc hình ảnh trở nên lớn hơn so với kích thước thực của nó. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học và quang học để mô tả việc sử dụng kính hiển vi hoặc kính lúp nhằm khảo sát chi tiết của đối tượng. Không có sự khác biệt đáng kể về viết hoặc phát âm giữa hai biến thể này, và từ vẫn giữ nguyên ý nghĩa trong cả hai ngữ cảnh.
