Bản dịch của từ Magnification trong tiếng Việt

Magnification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnification(Noun)

mˌægnəfəkˈeiʃn̩
mˌægnəfəkˈeiʃn̩
01

Hành động làm cho vật gì đó trông lớn hơn hoặc quá trình bị làm cho lớn hơn (ví dụ nhìn qua kính hiển vi hay kính lúp).

The action of magnifying something or the process of being magnified.

放大某物的行为或过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Magnification (Noun)

SingularPlural

Magnification

Magnifications

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ