Bản dịch của từ Magniloquent trong tiếng Việt

Magniloquent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magniloquent (Adjective)

mægnˈɪləkwnt
mægnˈɪləkwnt
01

Sử dụng ngôn ngữ khoa trương hoặc khoa trương.

Using highflown or bombastic language.

Ví dụ

His magniloquent speech impressed everyone at the charity event last week.

Bài phát biểu hoa mỹ của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người tại sự kiện từ thiện tuần trước.

The politician's magniloquent promises did not convince the skeptical voters.

Những lời hứa hoa mỹ của chính trị gia không thuyết phục được cử tri nghi ngờ.

Do you think his magniloquent style attracts young voters in 2024?

Bạn có nghĩ rằng phong cách hoa mỹ của anh ấy thu hút cử tri trẻ trong năm 2024 không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/magniloquent/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Magniloquent

Không có idiom phù hợp