Anh - Việt

Bản dịch của từ Maimer trong tiếng Việt

maimer

Verb

maimer (Verb)

/mˈeɪmɚ/
/mˈeɪmɚ/
AI

Nghĩa 01

Làm bị thương, làm tàn tật hoặc làm ai đó mất khả năng vận động/hoạt động; gây tổn hại nghiêm trọng về thể chất cho người khác.

to injure or disable someone.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã làm bị thương một số người trong cuộc đụng độ tuần trước.The protest maimed several people during the violent clash last week.
Cảnh sát đã không làm bị thương ai trong cuộc biểu tình hòa bình.The police did not maim anyone during the peaceful demonstration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh