Anh - Việt

Bản dịch của từ Majuscular trong tiếng Việt

majuscular

Adjective

majuscular (Adjective)

/mədʒˈʌskjʊləɹ/
/mədʒˈʌskjʊləɹ/
AI

Nghĩa 01

Được viết bằng chữ IN HOA (tức là tất cả hoặc phần chữ dùng chữ cái in hoa/capital letters).

Written in capital letters.

Ví dụ
Biển hiệu ghi 'CHÀO MỪNG' bằng chữ in hoa để mọi người thấy.The sign read 'WELCOME' in majuscular letters for all to see.
Áp phích không sử dụng chữ in hoa cho tiêu đề sự kiện.The poster did not use majuscular text for the event title.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh