Anh - Việt

Bản dịch của từ Make longer trong tiếng Việt

make longer

Verb

make longer (Verb)

/mˈeɪk lˈɔŋɡɚ/
/mˈeɪk lˈɔŋɡɚ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cái gì dài hơn; kéo dài độ dài của một vật hoặc phần nào đó.

Làm cho cái gì dài hơn; kéo dài độ dài của một vật hoặc phần nào đó.

to extend the length of something.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể kéo dài cuộc trò chuyện giữa bạn bè và gia đình.Social media can make longer conversations between friends and family members.
Mạng xã hội không làm cho các cuộc thảo luận kéo dài trở nên có ý nghĩa hơn.Social media does not make longer discussions more meaningful or productive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh