Anh - Việt

Bản dịch của từ Make one's way trong tiếng Việt

make one's way

Phrase

make one's way (Phrase)

/mˈeɪk wˈʌnz wˈeɪ/
/mˈeɪk wˈʌnz wˈeɪ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển tiến về một hướng nhất định; đi tới đâu đó hoặc tiến lên trên đường đi nào đó.

to move or progress in a particular direction.

Ví dụ
Cô ấy đã đi đến những trường đại học hàng đầu để học.She made her way to the top universities for her studies.
Anh ấy không đi đến sự kiện vì giao thông ùn tắc.He didn't make his way to the event due to heavy traffic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh