Anh - Việt

Bản dịch của từ Make something up trong tiếng Việt

make something up

Phrase

make something up (Phrase)

/mˈeɪk sˈʌmθɨŋ ˈʌp/
/mˈeɪk sˈʌmθɨŋ ˈʌp/
AI

Nghĩa 01

Nói hoặc nghĩ ra một câu chuyện, lý do, lý do bào chữa không có thật để che giấu sự thật hoặc lừa người khác.

to invent a story or excuse.

Ví dụ
Cô ấy nghĩ ra một câu chuyện để giải thích sự vắng mặt của mình.She made up a story to explain her absence.
Anh ấy không bịa đặt bất kỳ lý do nào vì muộn.He didn't make up any excuses for being late.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh