Bản dịch của từ Make sure trong tiếng Việt

Make sure

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make sure(Noun)

meɪk ʃʊɹ
meɪk ʃʊɹ
01

Sự chú ý; việc để ý, quan tâm đến điều gì đó

Attention.

注意力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Make sure(Verb)

meɪk ʃʊɹ
meɪk ʃʊɹ
01

Lưu ý để đảm bảo điều gì đó xảy ra đúng; chú ý, cẩn thận làm hoặc kiểm tra để chắc chắn.

To take care or be careful.

小心, 注意

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh