Bản dịch của từ Male actor trong tiếng Việt

Male actor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Male actor(Noun)

mˈeɪl ˈæktɐ
ˈmeɪɫ ˈæktɝ
01

Một người diễn trên sân khấu, trong phim hoặc chương trình truyền hình còn được gọi là diễn viên.

An actor is a performer in plays, movies, or TV shows.

演员是指在戏剧、电影或电视剧中表演的人。

Ví dụ
02

Một diễn viên nam trong một buổi biểu diễn kịch.

A male actor in a play

一位男演员在舞台剧中表演

Ví dụ
03

Một người đàn ông thể hiện vai diễn trong ngành giải trí

A man portraying a character in the entertainment industry.

一位在娱乐圈中扮演角色的男演员

Ví dụ