Anh - Việt

Bản dịch của từ Malformation trong tiếng Việt

malformation

Noun

malformation (Noun)

/mælfɔɹmˈeɪʃn/
/mælfoʊɹmˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Một bộ phận cơ thể phát triển không bình thường, có hình dạng hoặc cấu trúc khác thường so với bình thường.

An abnormally formed part of the body.

Ví dụ
Vết biến dạng của cô ấy làm cho cô ấy tự ti trong cuộc thi sắc đẹp.Her malformation made her self-conscious during the beauty pageant.
Không phải ai cũng hiểu những thách thức mà những người có biến dạng phải đối mặt.Not everyone understands the challenges faced by those with malformations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh