Anh - Việt

Bản dịch của từ Malic acid trong tiếng Việt

malic acid

Noun

malic acid (Noun)

/mˈæləkəsˌaɪd/
/mˈæləkəsˌaɪd/
AI

Nghĩa 01

Một loại axit có kết tinh tự nhiên có trong táo chưa chín và nhiều loại trái cây khác; tạo vị chua đặc trưng.

A crystalline acid present in unripe apples and other fruits.

Ví dụ
Hàm lượng axit malic trong táo ảnh hưởng đến hương vị.The malic acid content in apples affects their taste.
Một số người dị ứng với axit malic có trong một số loại trái cây.Some people are allergic to malic acid found in certain fruits.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh