Anh - Việt

Bản dịch của từ Malicious trong tiếng Việt

malicious

Adjective

malicious (Adjective)

/məlˈɪʃəs/
/məlˈɪʃəs/
AI

Nghĩa 01

Có ác ý; muốn gây hại hoặc làm tổn thương người khác; mang tính xấu cố ý.

Characterized by malice; intending or intended to do harm.

Ví dụ
Những lời đồn ác ý lan truyền nhanh chóng trong thị trấn nhỏ.The malicious rumors spread quickly in the small town.
Cô đã bị tổn thương bởi những lời bình luận ác ý trên mạng xã hội của mình.She was hurt by the malicious comments on her social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của malicious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

malicious

độc hại

more malicious

độc hại hơn

most malicious

độc hại nhất

Kết hợp từ của malicious (Adjective)

ADVERB + maliciousVERB + malicious
Kết hợp từ của malicious
Collocation
Ví dụ

khá độc ác

rather malicious

Những bình luận của cô ấy khá độc ác và gây ra sự chú ý.

Her comments were rather malicious and caused a stir.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh