Bản dịch của từ Malocclusion trong tiếng Việt

Malocclusion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Malocclusion(Noun)

mæləklˈuʒn
mæləklˈuʒn
01

Tình trạng răng không khớp đúng khi hàm đóng lại, tức là các răng trên và dưới không ăn khớp hoàn hảo với nhau (ví dụ: răng hô, móm, khớp cắn chéo...).

Imperfect positioning of the teeth when the jaws are closed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh