Anh - Việt

Bản dịch của từ Manganicyanide trong tiếng Việt

manganicyanide

Noun

manganicyanide (Noun)

/mˌæŋɡənəsˈaɪndi/
/mˌæŋɡənəsˈaɪndi/
AI

Nghĩa 01 · Một loại muối vô cơ chứa anion manganicyanide (MnCN₆³⁻). Đây là tên hóa học chỉ muối trong đó ion Mn kết hợp với các nhóm cyanide theo cấu trúc đã cho.

Một loại muối vô cơ chứa anion manganicyanide (MnCN₆³⁻). Đây là tên hóa học chỉ muối trong đó ion Mn kết hợp với các nhóm cyanide theo cấu trúc đã cho.

A salt containing the anion MnCN₆ 3−.

Ví dụ
Manganicyanide được sử dụng trong một số thí nghiệm khoa học xã hội tại các trường đại học.Manganicyanide is used in some social science experiments at universities.
Nhiều nhà nghiên cứu không nghiên cứu manganicyanide trong bối cảnh xã hội.Many researchers do not study manganicyanide in social contexts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh