Bản dịch của từ Manger trong tiếng Việt

Manger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manger(Noun)

mˈeindʒɚ
mˈeindʒəɹ
01

Một máng dài dùng để đựng thức ăn cho ngựa hoặc gia súc (bò), thường đặt thấp để động vật cúi đầu ăn.

A long trough from which horses or cattle feed.

Ví dụ

Dạng danh từ của Manger (Noun)

SingularPlural

Manger

Mangers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ