Bản dịch của từ Trough trong tiếng Việt

Trough

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trough(Verb)

tɹˈɔf
tɹɑf
01

Ăn một cách tham lam.

Eat greedily.

Ví dụ

Dạng động từ của Trough (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Trough

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Troughed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Troughed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Troughs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Troughing

Trough(Noun)

tɹˈɔf
tɹɑf
01

Một vùng kéo dài có áp suất khí quyển thấp.

An elongated region of low barometric pressure.

Ví dụ
02

Điểm hoạt động hoặc thành tích thấp.

A point of low activity or achievement.

Ví dụ
03

Một kênh dùng để truyền tải chất lỏng.

A channel used to convey a liquid.

Ví dụ
04

Một hộp đựng dài và hẹp để mở cho động vật ăn hoặc uống.

A long, narrow open container for animals to eat or drink out of.

Ví dụ

Dạng danh từ của Trough (Noun)

SingularPlural

Trough

Troughs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ