Bản dịch của từ Barometric trong tiếng Việt

Barometric

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barometric(Adjective)

bæɹəmˈɛtɹɪk
bæɹəmˈɛtɹɪk
01

Thuộc về áp suất khí quyển; liên quan đến hoặc đo lường áp lực của không khí xung quanh (ví dụ: thiết bị, chỉ số, điều kiện thời tiết liên quan đến áp suất khí quyển).

Of or pertaining to atmospheric pressure.

气压的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(thuộc) barômét; được thực hiện hoặc đo bằng barômét — tức là liên quan đến việc dùng máy đo áp suất khí quyển (barômét) để đánh giá thay đổi áp suất hoặc dự báo thời tiết.

Made or done with a barometer.

与气压计相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ