Bản dịch của từ Manky trong tiếng Việt

Manky

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manky(Adjective)

mˈæŋki
mˈæŋki
01

Manky (tính từ) mô tả thứ gì đó kém chất lượng, dơ, tồi tàn hoặc không đáng tin cậy; vô giá trị hoặc hư hỏng.

Inferior worthless.

Ví dụ
02

Manky nghĩa là dơ, bẩn hoặc khó chịu khi chạm vào hoặc nhìn — thường dùng cho đồ vật, quần áo, bề mặt, hoặc nơi chốn trông cũ kĩ, dơ bẩn và gây cảm giác ghê.

Dirty and unpleasant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh