marine biologist
Noun
marine biologist (Noun)
/mɚˈin baɪˈɑlədʒɨst/
/mɚˈin baɪˈɑlədʒɨst/
AI
Ví dụ
Nhà sinh thái học biển tiến hành nghiên cứu về rạn san hô.The marine biologist conducted research on coral reefs.
Không mọi sự kiện xã hội đều cần sự hiện diện của nhà sinh thái học biển.Not every social event requires the presence of a marine biologist.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Nhà sinh vật học biển (marine biologist) là chuyên gia nghiên cứu về các sinh vật sống trong môi trường đại dương và hệ sinh thái nước mặn. Họ khám phá các khía cạnh sinh học như hành vi, sinh sản và tương tác giữa các loài. Từ này có cách sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về ngữ nghĩa. Tuy nhiên, một số ngữ cảnh có thể nhấn mạnh khác nhau do sự đa dạng văn hóa và lĩnh vực nghiên cứu tại từng khu vực.