Bản dịch của từ Marine corps trong tiếng Việt

Marine corps

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marine corps(Noun)

məɹˈin koʊɹ
məɹˈin koʊɹ
01

Một lực lượng quân đội gồm các lính thủy đánh bộ (marines) được huấn luyện và trang bị để chiến đấu trên tàu hoặc từ tàu lên bờ; thường đảm nhiệm các nhiệm vụ đổ bộ, bảo vệ tàu và hoạt động tác chiến ven biển.

A military organization of marines, soldiers who are trained and equipped to fight on or from ships.

海军陆战队:训练和装备用于海上或岸上作战的军人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Marine corps (Noun)

SingularPlural

Marine corps

Marine corps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh