Anh - Việt
marketing implementation
Noun
marketing implementation (Noun)
/mˈɑɹkətɨŋ ˌɪmpləmɛntˈeɪʃən/
/mˈɑɹkətɨŋ ˌɪmpləmɛntˈeɪʃən/
AI
Ví dụ
Việc triển khai marketing cho lễ hội đã tăng 30% số người tham dự.The marketing implementation for the festival increased attendance by 30%.
Việc triển khai marketing không tiếp cận hiệu quả đối tượng mục tiêu.The marketing implementation did not reach the target audience effectively.
Nghĩa 02
Việc áp dụng các kỹ thuật tiếp thị trong thực tế.
The application of marketing techniques in a practical setting.
Ví dụ
Việc thực hiện marketing cho sự kiện đã tăng 30% số người tham dự năm ngoái.The marketing implementation for the event increased attendance by 30% last year.
Việc thực hiện marketing lần này không tiếp cận được đối tượng mục tiêu hiệu quả.The marketing implementation did not reach its target audience effectively this time.
Ví dụ
Việc thực hiện marketing cho sự kiện đã tăng số người tham dự lên 30.The marketing implementation for the event increased attendance by 30 people.
Việc thực hiện marketing không tiếp cận đúng đối tượng mục tiêu.The marketing implementation did not reach the target audience effectively.