Anh - Việt

Bản dịch của từ Marring trong tiếng Việt

marring

Verb

marring (Verb)

/mˈɑɹɪŋ/
/mˈɑɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm hư hỏng hoặc làm xấu đi vẻ ngoài của cái gì đó; làm biến dạng hoặc làm mất thẩm mỹ (ví dụ: làm xước, làm bẩn, làm sứt mẻ bề mặt).

Làm hư hỏng hoặc làm xấu đi vẻ ngoài của cái gì đó; làm biến dạng hoặc làm mất thẩm mỹ (ví dụ: làm xước, làm bẩn, làm sứt mẻ bề mặt).

Impair the appearance of disfigure.

Ví dụ
Bức graffiti đang làm hỏng vẻ đẹp của trung tâm thành phố lịch sử.The graffiti was marring the beauty of the historic city center.
Cuộc biểu tình không làm hỏng bầu không khí hòa bình của sự kiện.The protest did not marring the peaceful atmosphere of the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của marring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mar

V2

Quá khứ đơn

Past simple

marred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

marred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

marring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh