Anh - Việt

Bản dịch của từ Martyrize trong tiếng Việt

martyrize

Verb

martyrize (Verb)

/mˈɑɹtəɹaɪz/
/mˈɑɹtəɹaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động biến ai đó thành người tử vì đạo hoặc làm cho người khác coi họ như người đã hy sinh vì một lý tưởng; đối xử hoặc miêu tả ai như một 'người hi sinh' để nâng họ lên vai trò anh hùng hay thánh tử đạo.

Hành động biến ai đó thành người tử vì đạo hoặc làm cho người khác coi họ như người đã hy sinh vì một lý tưởng; đối xử hoặc miêu tả ai như một 'người hi sinh' để nâng họ lên vai trò anh hùng hay thánh tử đạo.

to make a martyr of.

Ví dụ
Họ đã làm cho John trở thành người tử vì đạo vì lên tiếng chống lại bất công xã hội.They martyrized John for speaking out against social injustice.
Chính phủ đã không làm cho các nhà hoạt động trở thành người tử vì đạo trong các cuộc biểu tình.The government did not martyrize the activists during the protests.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh